Tính năng cơ bản
- Phân tích thủ công nhanh chóng và chính xác
- Tổng quan trên một màn hình với:
- Biểu đồ hồ sơ
- Dữ liệu hồ sơ chính (nhiệt độ đỉnh)
- Cài đặt lò nướng & các đề xuất cải tiến
- Giao diện người dùng trực quan
- Thư viện thông số kỹ thuật của keo hàn
- Biểu đồ SPC và Cpk
- Tích hợp hồ sơ cho tối đa 30 lần chạy với chia sẻ dữ liệu
- Cấu hình: 7, 9, 12 và 24 TC
Thông số kỹ thuật
| Tham số | Giá trị |
|---|---|
| Độ chính xác | ±0,5°C |
| Quyết định | 0,1°C |
| Nhiệt độ hoạt động bên trong | 0°C đến 85°C |
| Tần số lấy mẫu | 0,002 đến 50 lần mỗi giây |
| Dữ liệu | 72.000 đồng mỗi kênh |
| Phạm vi nhiệt độ | -150°C đến 1050°C |
| Kết nối máy tính | USB 2.0 (Cổng A tiêu chuẩn/Cổng Micro-B) |
| Công suất | Pin sạc lại được NiMH tích hợp, cáp USB kết nối với máy tính hoặc nguồn điện, sạc nhanh trong 10 phút cho một chế độ. |
| Wi-Fi | 2,4 GHz |
| ANT | 2,4 GHz |
| Tương thích của cặp nhiệt điện | 7, 9, 12 kênh: Loại K, Tiêu chuẩn |
Kích thước (Dài x Rộng x Cao mm)
- 7 kênh: 188,0 × 60,0 × 17,0
- 9 kênh: 188,0 × 75,0 × 17,0
- 12 kênh: 188,0 × 98,0 × 17,0
Thêm
- Tấm chắn nhiệt: Tham khảo bảng dung sai
- Tương thích với chân không: 1.12 kPa (8.40 torr) trong vòng 45 phút










